Độ bền của Asphalt Modure Moducus sử dụng nhựa đường cứng được sản xuất bởi dầu thô nhập khẩu chất lượng cao toàn cầu làm nguyên liệu thô để xử lý sâu thứ cấp. Sản phẩm có các đặc điểm của mô đun độ cứng cao, khả năng chống mỏi tốt và hiệu suất nhiệt độ thấp tuyệt vời. Cũng đã hợp tác với các viện nghiên cứu khoa học và khách hàng hạ nguồn để tạo ra dự án trình diễn đường dẫn đường nhựa dài sáu làn đường dài sáu làn Có lợi cho việc thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của các chuỗi công nghiệp như xây dựng đường cao tốc, bảo trì và vật liệu mới, tiêm động lượng mới fb88 link vàoo đường cao tốc Sơn Đông "đi đầu" và giúp xây dựng một cường quốc vận tải quốc gia. Sau khi được Hiệp hội Kỹ thuật Hóa học và Hóa học Thẩm mỹ Thẩm định, thành tích kỹ thuật đã đạt đến cấp độ Nâng cao Quốc tế, và đã giành giải nhì của Hiệp hội Khoa học và Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Sơn và Hóa học và Giải thưởng Công nghệ và Giải thưởng Cải thiện Công nghệ và Giải thưởng Công nghệ. ngành công nghiệp giao thông.
Tầng dưới của đường fb88 link vào tốc, tải trọng nghiêm trọng hoặc đường kênh.
1. Độ ổn định nguyên liệu thô: Chọn nhựa đường cứng được sản xuất bởi dầu thô nhập khẩu chất lượng fb88 link vào từ thế giới làm nguyên liệu thô và nhựa đường cứng có hiệu suất nhiệt độ fb88 link vào và thấp tuyệt vời;
2. Hiệu suất tuyệt vời: Mô đun động (15, 10Hz) đạt 16000MPa, số lần mệt mỏi (10 ℃, 25Hz, 130με) có thể đạt tới 1,3 triệu lần và nó có đặc điểm của mô đun độ cứng fb88 link vào, khả năng chống mỏi tốt và hiệu suất nhiệt độ thấp tuyệt vời;
3. Tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí: Kết hợp với thiết kế mặt đường nhựa đường dài, độ dày cấu trúc kết hợp giảm 39 cm, tiết kiệm 23.000 tấn/km đá và giảm đầu tư fb88 link vàoo vòng đời đầy đủ hơn 4 triệu nhân dân tệ/km. Dự kiến tuổi thọ của cấu trúc mặt đường có thể tăng từ 15 năm lên hơn 35 năm và lượng khí thải carbon giảm 50% trong suốt vòng đời đầy đủ.
Mô đun động (15, 10Hz): 16000MPA
1,3 triệu lần
Độ dày fb88 link vào lát mỏng: 39 cm
Lưu cát và sỏi trên mỗi km mặt đường: 23.000 tấn
Số sê -ri | 项 目 | Đơn vị | Yêu cầu kỹ thuật | Phương pháp kiểm tra | ||
HMA-1 | HMA-2 | |||||
1 | Đầu fb88 link vàoo kim (25, 100g, 5s) | 0.1mm | 15-25 | 25-35 | T 0604-2011 | |
2 | Điểm làm mềm (Phương pháp toàn cầu) | ℃ | ≥70 | ≥70 | T 0606-2011 | |
3 | Delax (10 ℃) | cm | — | ≥20 | T 0605-2011 | |
4 | Delax (25 ℃) | cm | Đo lường | Đo lường | T 0605-2011 | |
5 | 175 độ nhớt động fb88 link vào | PA · S | ≤1 | ≤1 | T 0619-2011 | |
6 | 60 ℃ Độ nhớt động | PA · S | ≥2000 | ≥1000 | T 0620-2011 | |
7 | 135 ℃ Độ nhớt quay | PA · S | Đo lường | Đo lường | T 0625-2011 | |
8 | Mở điểm flash | ℃ | ≥260 | ≥260 | T 0611-2011 | |
9 | Mật độ (15 ℃) | g/cm3 | Đo lường | Đo lường | T 0603-2011 | |
10 | Giải pháp | % | ≥99.5 | ≥99.5 | T 0607-2011 | |
11 | Nội dung sáp | % | 33.0 | 33.0 | T 0615-2011 | |
12 | Xếp hạng PG | — | 88-16 | 82-22 | AASHTO M320-03 | |
13 | sau RTFOT | Mất tập thể | % | ± 0,6 | ± 0,6 | T 0610-2011 |
14 | Tỷ lệ đầu fb88 link vàoo kim | % | ≥70 | ≥70 | T 0604-2011 | |
15 | Độ dẻo còn lại (10 ℃) | cm | — | ≥10 | T 0605-2011 | |
16 | Độ dẻo còn lại (25 ℃) | cm | Đo lường | Đo lường | T 0605-2011 |